KỸ NĂNG QUẢN LÝ THEO MỤC TIÊU




                           1
I/ KHÁI NIỆM

1.   Khái niệm

2.   Ý nghĩa

3.   Điều kiện của mục tiêu




                              2
1. Khái niệm


   Mục tiêu là những trạng thái, cột mốc mà
doanh nghiệp muốn đạt được trong một khoảng
thời gian xác định.

   Tên tiếng anh là management by object (viết
tắt là MBO).




                                     3
2. Vai trò của mục tiêu
   Là phương tiện để đạt được mục đích.

   Nhận dạng được các ưu tiên làm cơ sở lập kế
    hoạch hoạt động và phân bổ các nguồn lực.

   Thiết lập các tiêu chuẩn thực hiện/hoạt động.

   Hấp dẫn các đối tượng hữu quan (cổ đông,
    khách hàng, nhân viên…).

   Quyết định hiệu quả hoạt động của DN.

                                       4
3. Lợi ích của MBO


   Khuyến khích tính chủ động sáng tạo của cấp
    dưới tham gia vào việc lập mục tiêu.

   Kiểm soát dễ hơn.

   Tổ chức được phân định rõ ràng.

   Có sự cam kết của cấp dưới về yêu cầu, hiệu
    quả công việc của họ.

                                      5
4. Hạn chế của MBO:
   Sự thay đổi của môi trường có thể tạo ra các lỗ
    hổng.

   Tốn kém thời gian.

   Cần môi trường nội bộ lý tưởng.

   Một số mục tiêu có tính ngắn hạn.

   Sự nguy hiểm của tính cứng nhắc do ngần ngại
    thay đổi mục tiêu.

                                        6
5. Điều kiện của mục tiêu:
    Điều kiện của mục tiêu phải đảm bảo yêu cầu của
    nguyên tắc SMART
   Specific - cụ thể, dễ hiểu
   Measurable – đo lường được
   Achievable – vừa sức.
   Realistics – thực tế.
   Timebound – có thời hạn.

    Hiện nay, một số quan điểm phát triển nguyên tắc
    SMART thành SMARTER. Trong đó, E là engagement -
    liên kết và Ralevant là thích đáng.



                                             7
5.1 Specific - cụ thể, dễ hiểu
   Chỉ tiêu phải cụ thể vì nó định hướng cho các
    hoạt động trong tương lai.

   Đừng nói mục tiêu của bạn là dẫn đầu thị
    trường trong khi đối thủ đang chiếm 40 % thị
    phần.

   Hãy đặt mục tiêu chiếm tối thiểu 41% thị phần,
    từ đó bạn sẽ biết mình còn phải cố đạt bao
    nhiêu % nữa.


                                        8
5.2 Measurable – đo lường được


   Chỉ tiêu này mà không đo lường được thì không
    biết có đạt được hay không?

   Đừng ghi: “phải trả lời thư của khách hàng
    ngay khi có thể”. Hãy yêu cầu nhân viên trả lời
    thư ngay trong ngày nhận được.




                                       9
5.3 Achievable – vừa sức.


   Chỉ tiêu phải có tính thách thức để cố gắng,
    nhưng cũng đừng đặt chỉ tiêu loại không thể
    đạt nổi.

   Nếu bạn không có giọng ca trời phú thì đừng
    đặt chỉ tiêu trở thành siêu sao. Giữ trọng lượng
    ở mức lý tưởng 45kg có thể vừa sức hơn.




                                        10
5.4 Realistics – thực tế.


   Đây là tiêu chí đo lường sự cân bằng giữa khả
    năng thực hiện so vối nguồn lực của doanh
    nghiệp bạn (thời gian, nhân sự, tiền bạc..).

   Đừng đặt chỉ tiêu giảm 20 kg trong một tháng
    để đạt trọng lượng lý tưởng 45 kg trong vòng
    một tháng, như vậy là không thực tế.




                                       11
5.5 Timebound – có thời hạn.


   Mọi công việc phải có thời hạn hoàn thành, nếu
    không nó sẽ bị trì hoãn.

   Thời gian hợp lý giúp bạn vừa đạt được mục
    tiêu lại vừa dưỡng sức cho các mục tiêu khác.




                                       12
5.6 Engagement – liên kết


   Công ty phải liên kết được lợi ích của công ty
    và lợi ích của các chủ thể khác.

   Khi các bộ phận, nhân viên tham gia thực hiện
    mục tiêu, họ sẽ được kích thích như thế nào.
    Nếu công ty không có chế độ này, việc thực
    hiện mục tiêu sẽ không có hiệu quả.




                                        13
5.7 Ralevant - là thích đáng
   Chỉ tiêu có hữu ích đối với một bộ phận nhưng
    bộ phận khác lại thờ ơ.

   Ví dụ mức tồn kho, bộ phận bán hàng luôn
    muốn mức tồn kho cao trong khi bộ phận tài
    chính lại muốn mức tồn kho thấp.

   Như vậy, mục tiêu phải thích đáng, công bằng
    với tất cả các bộ phận.



                                      14
II/ CÁC BƯỚC TRIỂN KHAI MBO

1.   Các phương pháp triển khai.

2.   Dự thảo mục tiêu cấp cao.

3.   Xác định mục tiêu cấp dưới

4.   Thực hiện mục tiêu

5.   Tiến hành kiểm tra và hiệu chỉnh.

6.   Tổng kết và đánh giá.

                                         15
1. Các phương pháp triển khai.
   PP1: Triển khai từ cấp công ty  cấp bộ phận.
    Phương pháp này nhanh về mặt thời gian
    nhưng lại không khuyến khích các bộ phận
    tham gia vào hoạch định mục tiêu công ty.

   PP2: Triển khai từ dưới lên. Phương pháp này
    khuyến khích được các bộ phận nhưng lại chậm
    và có khi kết quả tổng hợp lại không phù hợp
    với mong muốn của BGĐ.




                                      16
2. Dự thảo mục tiêu cấp cao.


   Xác định các mục tiêu chung của toàn công ty.

   Xác định vai trò của các đơn vị cấp dưới tham
    gia vào việc thực hiện mục tiêu.

   Đây là các mục tiêu dự kiến, nó có thể được
    xem xét và điều chỉnh với các mục tiêu của cấp
    dưới.



                                       17
2. Dự thảo mục tiêu cấp cao.


    GIỚI THIỆU CÁC LOẠI MỤC TIÊU THEO BSC

    BSC (Balanced Scorecard) là phương pháp
     quả lý thường được các DN của Mỹ áp
     dụng.

    Đây là phương pháp quản trị chiến lược
     thông qua việc đưa ra “bảng cân đối điểm”
     các yếu tố liên quan đến khách hàng, tài
     chánh, đào tạo và phát triển, quy trình nội
     bộ.

                                     18
A> Các yếu tố tài chính thường dùng
   Total assets                  Revenue from new
   Total assets per               products/services
    employee                      Revenue per employee
   Profit as % total assets      Return on equity (ROE)
   Return on assets (net &       Return on capital
    total).                        employed (ROCE)
   Gross margin                  Return on investment
   Net income                     (ROI).
   Profits as of sales           Economic value added
                                   (EVA)
   Profit per employee
                                  Market value added
   Revenue
                                   (MVA)


                                             19
A> Các yếu tố tài chính thường dùng
   Value added per           Debt
    employee                  Debt to equity
   Compound growth rate      Times interest earned
   Dividends                 Days sales in receivables
   Market value              Accounts receivables
   Share price                turnover
   Shareholder mix           Days in payables
   Shareholder loyalty       Days in inventory
   Cashflow                  Inventory turnover ratio
   Total costs
   Credit rating



                                          20
B> Yếu tố Khách hàng
   Customer satisfaction       Total cost to customer
   Customer loyalty            Average duration of
   Market share                 customer relationship
   Customer complaints         Customer lost
   Complaints resolved in      Customer retention
    first contact               Customer qcquisition
   Return rates                 rates
   Response time per           % revenue from new
    customer request             customer
   Direct price                Number of new customer
   Price relative to           Annual sales per
    competition                  customer


                                          21
B> Yếu tố Khách hàng
   Win rate (sales             Sales volume
    closed/sales contacts)      Share of target customer
   Customer visits to the       spending
    organization                Sales per channel
   Marketing cost as % of      Average customer size
    sale                        Customers per employee
   Number of ads placed        Customer service
   Number of proposals          expensive per customer
    made                        Customer profitability
   Brand recognition           Frequency (number of
   Response rate                sales transactions)
   Number of trade shows
    attended.

                                           22
C> các yếu tố quy trình nội bộ
   Average cost per            Ratio of new products to
    transaction                  total offerings
   On-time delivery            Stockouts
   Average leadtime            Labor utilization rates
   Invertory turnover          Response time to
   Envistonmental               customer requests
    emissions                   Defect %
   Research & development      Rework
    expense                     Customer database
   Community involvemetn        availability
   Patents pending             Breakeven time
   Average age of patents      Cycle time improvement


                                            23
C> các yếu tố quy trình nội bộ
   Continuous improvement          Planning accuracy
   Warranty claims                 Time to market of new
   Lead user identification         products
   Products & services in          New products introduced
    the pipeline                    Numberof positive media
   Internal rate of return on       stories
    new projects
   Waste reduction
   Space utilization
   Frequency of returned
    purchases
   Downtime


                                               24
D> Đào tạo phát triển
   Employee participation in      Participatopm om stpcl
    pro or trade associations       ownership plans
   Training inversment per        Lost time accidents
    customer                       Value added per
   % of employees with             employee
    advanced degress               Motivation index
   Number of cross-trained        Outstanding number of
    employees                       applications for
   Absenteeism                     employment
   Turnover rate                  Diversity rate
   Employee suggestions           Empowerment index
   Employee satisfation            (number of managers)


                                              25
D> Đào tạo phát triển
   Quality of work             Timely completion of
    environment                  performance appraisals
   Internal communication      Leadership development
    rating                      Communication planning
   Employee productivity       Reportable accidents
   Number of scorecards        % of employees with
    produced                     computers
   Health promotion            Strategic information
   Training hours               ratio
   Competency coverage         Cross-functional
    ratio                        ssigemetns
   Personal goal               Knowledge management
    achievement                 Ethics violations


                                           26
3. Xác định mục tiêu cấp dưới
   Cấp trên thông báo cho cấp dưới về các mục
    tiêu, chiến lược của công ty.

   Cấp trên cùng với cấp dưới bàn bạc thảo luận
    về những mục tiêu mà cấp dưới có thể thực
    hiện.

   Cấp dưới đề ra mục tiêu và cam kết với cấp
    trên, được cấp trên duyệt và thông qua.

   Cấp trên đóng vai trò là cố vấn kiên nhẫn,
    khuyến khích cấp dưới đề ra mục tiêu.
                                       27
3. Xác định mục tiêu cấp dưới (tt)
   Mục tiêu được đề ra phải do sự chủ động của
    cấp dưới.

   Mục tiêu đưa ra phải hỗ trợ tốt cho mục tiêu
    cao hơn và hỗ trợ tốt cho các mục tiêu của các
    bộ phận khác.




                                       28
4. Thực hiện mục tiêu


   Cấp trên cung cấp các điều kiện và phương tiện
    cần thiết cho cấp dưới.

   Cấp dưới chủ động sáng tạo xây dựng và thực
    hiện kế hoạch.

   Cấp trên nên trao quyền hạn tối đa cho cấp
    dưới trong việc thực hiện nhiệm vụ.



                                      29
4.1 Kế hoạch thực hiện mục tiêu (gantt)

Stt   Nội dung    Người    Tổng    Tiến độ
      công việc   thực    t.gian
                   hiện
1

2

3

4

5

6


                                   30
4.2 Huấn luyện về mục tiêu
   Huấn luyện cho nhân viên về ý nghĩa của mục tiêu.

   Giải thích các nội dung trong mục tiêu.

   Giải thích các bước để thực hiện mục tiêu, trách nhiệm
    của mỗi thành viên tham gia.

   Giải thích các chính sách và nguồn lực để thực hiện mục
    tiêu.

   Đưa ra yêu cầu và mục tiêu của từng nhân viên.



                                              31
5. Tiến hành kiểm tra và hiệu chỉnh.


   Cấp trên định kỳ phải tiến hành kiểm tra việc
    thực hiện của cấp dưới nhằm điều chỉnh hoặc
    giúp đỡ kịp thời.

   Ngay từ khâu hoạch định, cấp trên nên thiết
    lập một số điểm kiểm soát trọng yếu để dễ
    dàng theo dõi việc thực hiện mục tiêu.

   Việc kiểm tra ở đây chỉ giúp cấp dưới thực hiện
    tốt hơn, không đưa ra sự đánh giá và kết luận.
                                       32
6. Tổng kết và đánh giá.


   Căn cứ mục tiêu đã cam kết và kết quả thực tế,
    cấp trên sẽ đánh giá công việc của cấp dưới.

   Thành tích của cấp dưới sẽ căn cứ vào mức độ
    hoàn thành mục tiêu đã cam kết.




                                      33
III/ HỖ TRỢ THỰC HIỆN MỤC TIÊU

1.   Xây dựng chính sách.

2.   Phân bổ các nguồn lực.




                              34
1. Xây dựng chính sách.
   Các chính sách được hiểu là các nguyên tắc chủ
    đạo, phương pháp để hỗ trợ và thúc đẩy việc
    thực hiện mục tiêu.

   Chính sách được hiểu đơn giản là công cụ hỗ
    trợ thực hiện mục tiêu.

   Chính sách thường là những phạm vi, cơ chế
    bắt buộc và những giới hạn cho các hành vi để
    thưởng phạt cho các hành vi cư xử của CNV.


                                      35
1.1 Chính sách kinh doanh

   Các chính sách kinh doanh thường liên quan
    đến khách hàng, đại lý, nhà cung cấp của công
    ty.

   Ví dụ:
-   chính sách hỗ trợ đại lý.

-   Chính sách về hoa hồng.

-   Chính sách về hành vi của đại lý.

                                        36
1.2 Chính sách nhân sự


   Liên quan đến các chế độ cho ngừơi lao động.

   Quy định về hành vi của CNV.

   Về việc tuân thủ pháp luật, đạo đức, phong tục
    tập quán, tôn giáo…




                                       37
1.3 Chính sách tài chính


   Các nguyên tắc về tài chính phải tuân theo.

   Chính sách tạm ứng hỗ trợ công việc cho CNV…




                                       38
2. Phân bổ các nguồn lực.

    KHÁI NIỆM NGUỒN LỰC: PHƯƠNG PHÁP 5M

   Man     = nguồn nhân lực.

   Money   = Tiền bạc

   Material = nguyên vật liệu/hệ thống cung ứng.

   Machine = máy móc/công nghệ.

   Method = phương pháp làm việc.

                                      39
2.1 Nguồn lực tài chính:
   Cần xem xét về nhu cầu vốn.

   Cần soát xét lại định hướng của việc phân bổ nguồn vốn.

   Cần phân tích cơ cấu tài chính của DN.

   Cần đánh giá các nguồn vốn khác (theo 5M).

   Lựa chọn nguồn vốn thích hợp.

   Và cuối cùng là phải hoạt động tên ngân sách.


                                             40
2.2 Nguồn nhân lực:


 Nguồn nhân lực được đánh giá theo các yếu tố

                   Trình độ, kỹ năng.

                   Sự cam kết của CNV

                   Tinh thần thực hiện.




                                           41
CẢM ƠN SỰ THAM GIA CỦA QUÝ VỊ




                       42

More Related Content

PDF
Kỹ năng bán hàng và chốt sales thành công - TS Châu Đình Linh
PPTX
FOCUS PDCA
PDF
Thẻ điểm cân bằng BSC
PPTX
Team management
PPT
kỹ năng xây dựng mục tiêu nghề nghiệp
PDF
200 Bài Tập Tình Huống Và Thuật Quản Lý, Kinh Doanh
PPT
bảo hiểm xã hội
PDF
Kỹ năng quản lý và sắp xếp công việc
Kỹ năng bán hàng và chốt sales thành công - TS Châu Đình Linh
FOCUS PDCA
Thẻ điểm cân bằng BSC
Team management
kỹ năng xây dựng mục tiêu nghề nghiệp
200 Bài Tập Tình Huống Và Thuật Quản Lý, Kinh Doanh
bảo hiểm xã hội
Kỹ năng quản lý và sắp xếp công việc

What's hot (20)

PPTX
Môi trường quản trị
PPTX
slide chương 1 Quản trị học của cô Lê Thị Bích Ngọc
PPTX
Chương 4: PR (Quan hệ Báo chí)
PPT
2 lich su_phat_trien_cac_ly_thuyet_quan_tri_2273
DOC
Quản trị học - Ra quyết định quản trị
PDF
Giáo trình quản lý chất lượng
PPTX
Chương 2 phép duy vật biện chứng
PPTX
Chương 2
PDF
Bai tap-tinh-huong-quan-tri-hoc-co-loi-giai-vieclamvui
DOC
Giáo án Nghệ thuật lãnh đạo - Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh
PPT
Chương 4 Lý thuyết hành vi của người sản xuất
PDF
Luận văn: Tình trạng bỏ học của trẻ em tại tp Đà Nẵng, HAY
PPT
Phân tích môi trường vi mô công ty cổ phần vinamilk
PPT
Chuong3: Moi Truong"Quan Tri Hoc"
PPT
Quan Tri Hoc -Ch5 Ra Quyet Dinh
DOC
Quy Luật Quan Hệ Sản Xuất Phù Hợp Với Tinh Chất Va Trình Độ Của Lực Lượng Sản...
PPTX
Chương 2: Môi trường marketing
PDF
Kinh tế vi mô_Chuong 5 pdf.ppt
PDF
đề ôN tập thi trắc nghiệm môn nguyên lý kế toán (có đáp án)
PPT
Chương 1: Đạo đức kinh doanh
Môi trường quản trị
slide chương 1 Quản trị học của cô Lê Thị Bích Ngọc
Chương 4: PR (Quan hệ Báo chí)
2 lich su_phat_trien_cac_ly_thuyet_quan_tri_2273
Quản trị học - Ra quyết định quản trị
Giáo trình quản lý chất lượng
Chương 2 phép duy vật biện chứng
Chương 2
Bai tap-tinh-huong-quan-tri-hoc-co-loi-giai-vieclamvui
Giáo án Nghệ thuật lãnh đạo - Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh
Chương 4 Lý thuyết hành vi của người sản xuất
Luận văn: Tình trạng bỏ học của trẻ em tại tp Đà Nẵng, HAY
Phân tích môi trường vi mô công ty cổ phần vinamilk
Chuong3: Moi Truong"Quan Tri Hoc"
Quan Tri Hoc -Ch5 Ra Quyet Dinh
Quy Luật Quan Hệ Sản Xuất Phù Hợp Với Tinh Chất Va Trình Độ Của Lực Lượng Sản...
Chương 2: Môi trường marketing
Kinh tế vi mô_Chuong 5 pdf.ppt
đề ôN tập thi trắc nghiệm môn nguyên lý kế toán (có đáp án)
Chương 1: Đạo đức kinh doanh
Ad

Viewers also liked (16)

DOCX
Bài giảng quản trị học
PPTX
Quản trị tình huống (1) (1)
PPT
18. kỹ năng lãnh đạo theo tình huống
PPT
PPT
Phong cach lanh dao, phong cách lãnh đạo
PPTX
Vn p02 chain_of_custody
PPT
Quản trị nhân lực MBO SGUK12
DOCX
Phong cách lãnh đạo
PPT
07. kỹ năng quản lý theo quy trình
PDF
Quản lý thời gian đỉnh cao
PPTX
Training Store - Kỹ Năng Quản Lý Thời Gian - Quản Lý Bản Thân
DOC
“Một số giải pháp hoàn thiện công tác trả lương ”
PPTX
Hướng dẫn Lập kế hoạch cho Người mới
PPT
Kỹ năng lãnh đạo theo tình huống
PPTX
Xác định mục tiêu và lập kế hoạch để đạt được mục tiêu
PPT
Bài giảng: An toàn vệ sinh lao động trong các doanh nghiệp xây dựng - Trần Đă...
Bài giảng quản trị học
Quản trị tình huống (1) (1)
18. kỹ năng lãnh đạo theo tình huống
Phong cach lanh dao, phong cách lãnh đạo
Vn p02 chain_of_custody
Quản trị nhân lực MBO SGUK12
Phong cách lãnh đạo
07. kỹ năng quản lý theo quy trình
Quản lý thời gian đỉnh cao
Training Store - Kỹ Năng Quản Lý Thời Gian - Quản Lý Bản Thân
“Một số giải pháp hoàn thiện công tác trả lương ”
Hướng dẫn Lập kế hoạch cho Người mới
Kỹ năng lãnh đạo theo tình huống
Xác định mục tiêu và lập kế hoạch để đạt được mục tiêu
Bài giảng: An toàn vệ sinh lao động trong các doanh nghiệp xây dựng - Trần Đă...
Ad

Similar to Quản lý theo mục tiêu (20)

PDF
quan ly theo muc tieu
PPT
Q lmuctieu
PPT
08. ky nang quan ly theo muc tieu
PPT
Kỹ năng quản lý theo mục tiêu
PPT
08. ky nang quan ly theo muc tieu
PPT
08.kynangquanlytheomuctieu
PPT
08 ky-nang-quan-ly-theo-muc-tieu
PPT
Ky nang quan ly muc tieu
PPT
Kỹ năng quản lý theo mục tiêu
PPT
529 08
PPT
08. Ky Nang Quan Ly Theo Muc Tieu
PPT
08. kỹ năng quản lý theo mục tiêu
PPT
08 Ky Nang Quan Ly Theo Muc Tieu4570
PDF
Ky nang quan ly theo muc tieu _ dao tao theo yeu cau
PDF
kỹ năng quản lý mục tiêu
PPTX
Ky nang quan ly theo muc tieu
PPTX
Presentation KPI Vietnamese
PDF
Lap ke hoach kinh doanh2
PDF
Chức Năng Hoạch Định Quản Trị Học.pdf
quan ly theo muc tieu
Q lmuctieu
08. ky nang quan ly theo muc tieu
Kỹ năng quản lý theo mục tiêu
08. ky nang quan ly theo muc tieu
08.kynangquanlytheomuctieu
08 ky-nang-quan-ly-theo-muc-tieu
Ky nang quan ly muc tieu
Kỹ năng quản lý theo mục tiêu
529 08
08. Ky Nang Quan Ly Theo Muc Tieu
08. kỹ năng quản lý theo mục tiêu
08 Ky Nang Quan Ly Theo Muc Tieu4570
Ky nang quan ly theo muc tieu _ dao tao theo yeu cau
kỹ năng quản lý mục tiêu
Ky nang quan ly theo muc tieu
Presentation KPI Vietnamese
Lap ke hoach kinh doanh2
Chức Năng Hoạch Định Quản Trị Học.pdf

More from CMT SOLUTION (20)

PDF
Got CRM? WHY YOU NEED MARKETING AUTOMATION, TOO
PPT
Developing a crm strategy
PDF
Leadership blook.pptx p3
PDF
Eblook quan ly_va_lanh_dao_p2
PDF
Eblook quan ly_va_lanh_dao
PDF
Ims presentation v1 eng
DOC
Giai phap phan mem quan ly nha hang
PPT
Top 60 marketing_tips
PPT
So do tu_duy
PPT
Soft skill
PDF
Businessware crm vtiger cmt
PPT
Kỹ năng giao tiếp hiệu quả
PPT
Lập kế hoạch thế nào
PPT
Làm việc nhóm thế nào
DOC
Giới thiệu dịch vụ thiết kế website
PPT
Dieu hanh nhanhangphan 3
PPT
Dieu hanh nhanhang phan 2
PPT
Dieuhanhnhahang1
DOC
Gioi thieu sugar crm
PPT
Cmt Gioi Thieu
Got CRM? WHY YOU NEED MARKETING AUTOMATION, TOO
Developing a crm strategy
Leadership blook.pptx p3
Eblook quan ly_va_lanh_dao_p2
Eblook quan ly_va_lanh_dao
Ims presentation v1 eng
Giai phap phan mem quan ly nha hang
Top 60 marketing_tips
So do tu_duy
Soft skill
Businessware crm vtiger cmt
Kỹ năng giao tiếp hiệu quả
Lập kế hoạch thế nào
Làm việc nhóm thế nào
Giới thiệu dịch vụ thiết kế website
Dieu hanh nhanhangphan 3
Dieu hanh nhanhang phan 2
Dieuhanhnhahang1
Gioi thieu sugar crm
Cmt Gioi Thieu

Recently uploaded (20)

PDF
Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2025 - 2026 có đáp án
PDF
CĐHA GAN 1, Benh GAN KHU TRU, 04.2025.pdf
DOCX
123 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 6 (1).docx
PDF
Giáo Dục Minh Triết: Tâm thế - Tâm thức bước vào kỷ nguyên mới
PDF
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY THỂ DỤC 11 CẦU LÔNG - KẾT NỐI TRI THỨC CẢ NĂM THEO C...
PDF
[IP] Chương 2. Chứng từ trong TMQT TTQT.pdf
PDF
FULL TN LSĐ 2024 HUIT. LICH SU DANGGGGGG
PDF
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY THỂ DỤC 12 BÓNG ĐÁ - KẾT NỐI TRI THỨC CẢ NĂM THEO CÔ...
PDF
BÀI GIẢNG POWERPOINT CHÍNH KHÓA THEO LESSON TIẾNG ANH 11 - HK1 - NĂM 2026 - G...
PDF
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD LỚP 10 BÁM SÁT NỘI DUNG SGK - PH...
PDF
Bai giang tieng trung HSK4-BAI1 - zhenzhengdeaiqing
PPTX
Mô tả tổng quan về mô mình hóa robot nhiều bậc tự do
PDF
BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC TẬP MÔN HÓA HỌC CHO HỌC SINH THÔNG QUA DẠY ...
PDF
TUYỂN CHỌN ĐỀ ÔN THI OLYMPIC 30 THÁNG 4 HÓA HỌC LỚP 10-11 CÁC NĂM 2006-2021 B...
PDF
Slide bài giảng môn Tâm lý Học Giao tiếp - Chủ đề Tổng quan về Giao tiếp
PPT
danh-sach-lien-ket_Cấu trúc dữ liệu và giải thuậ.ppt
PPTX
Rung chuông vàng về kiến thức tổng quan về giáo dục
PDF
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY THỂ DỤC 12 BÓNG RỔ - KẾT NỐI TRI THỨC CẢ NĂM THEO CÔ...
PDF
CHƯƠNG 2 ĐẠI CƯƠNG VỀ TIỀN TẸEEEEEEEEEEE
PDF
GIÁO TRÌNH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG DẠY HỌC HÓA HỌC Ở TRƯỜNG PHỔ TH...
Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2025 - 2026 có đáp án
CĐHA GAN 1, Benh GAN KHU TRU, 04.2025.pdf
123 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 6 (1).docx
Giáo Dục Minh Triết: Tâm thế - Tâm thức bước vào kỷ nguyên mới
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY THỂ DỤC 11 CẦU LÔNG - KẾT NỐI TRI THỨC CẢ NĂM THEO C...
[IP] Chương 2. Chứng từ trong TMQT TTQT.pdf
FULL TN LSĐ 2024 HUIT. LICH SU DANGGGGGG
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY THỂ DỤC 12 BÓNG ĐÁ - KẾT NỐI TRI THỨC CẢ NĂM THEO CÔ...
BÀI GIẢNG POWERPOINT CHÍNH KHÓA THEO LESSON TIẾNG ANH 11 - HK1 - NĂM 2026 - G...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD LỚP 10 BÁM SÁT NỘI DUNG SGK - PH...
Bai giang tieng trung HSK4-BAI1 - zhenzhengdeaiqing
Mô tả tổng quan về mô mình hóa robot nhiều bậc tự do
BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC TẬP MÔN HÓA HỌC CHO HỌC SINH THÔNG QUA DẠY ...
TUYỂN CHỌN ĐỀ ÔN THI OLYMPIC 30 THÁNG 4 HÓA HỌC LỚP 10-11 CÁC NĂM 2006-2021 B...
Slide bài giảng môn Tâm lý Học Giao tiếp - Chủ đề Tổng quan về Giao tiếp
danh-sach-lien-ket_Cấu trúc dữ liệu và giải thuậ.ppt
Rung chuông vàng về kiến thức tổng quan về giáo dục
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY THỂ DỤC 12 BÓNG RỔ - KẾT NỐI TRI THỨC CẢ NĂM THEO CÔ...
CHƯƠNG 2 ĐẠI CƯƠNG VỀ TIỀN TẸEEEEEEEEEEE
GIÁO TRÌNH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG DẠY HỌC HÓA HỌC Ở TRƯỜNG PHỔ TH...

Quản lý theo mục tiêu

  • 1. KỸ NĂNG QUẢN LÝ THEO MỤC TIÊU 1
  • 2. I/ KHÁI NIỆM 1. Khái niệm 2. Ý nghĩa 3. Điều kiện của mục tiêu 2
  • 3. 1. Khái niệm Mục tiêu là những trạng thái, cột mốc mà doanh nghiệp muốn đạt được trong một khoảng thời gian xác định. Tên tiếng anh là management by object (viết tắt là MBO). 3
  • 4. 2. Vai trò của mục tiêu  Là phương tiện để đạt được mục đích.  Nhận dạng được các ưu tiên làm cơ sở lập kế hoạch hoạt động và phân bổ các nguồn lực.  Thiết lập các tiêu chuẩn thực hiện/hoạt động.  Hấp dẫn các đối tượng hữu quan (cổ đông, khách hàng, nhân viên…).  Quyết định hiệu quả hoạt động của DN. 4
  • 5. 3. Lợi ích của MBO  Khuyến khích tính chủ động sáng tạo của cấp dưới tham gia vào việc lập mục tiêu.  Kiểm soát dễ hơn.  Tổ chức được phân định rõ ràng.  Có sự cam kết của cấp dưới về yêu cầu, hiệu quả công việc của họ. 5
  • 6. 4. Hạn chế của MBO:  Sự thay đổi của môi trường có thể tạo ra các lỗ hổng.  Tốn kém thời gian.  Cần môi trường nội bộ lý tưởng.  Một số mục tiêu có tính ngắn hạn.  Sự nguy hiểm của tính cứng nhắc do ngần ngại thay đổi mục tiêu. 6
  • 7. 5. Điều kiện của mục tiêu: Điều kiện của mục tiêu phải đảm bảo yêu cầu của nguyên tắc SMART  Specific - cụ thể, dễ hiểu  Measurable – đo lường được  Achievable – vừa sức.  Realistics – thực tế.  Timebound – có thời hạn. Hiện nay, một số quan điểm phát triển nguyên tắc SMART thành SMARTER. Trong đó, E là engagement - liên kết và Ralevant là thích đáng. 7
  • 8. 5.1 Specific - cụ thể, dễ hiểu  Chỉ tiêu phải cụ thể vì nó định hướng cho các hoạt động trong tương lai.  Đừng nói mục tiêu của bạn là dẫn đầu thị trường trong khi đối thủ đang chiếm 40 % thị phần.  Hãy đặt mục tiêu chiếm tối thiểu 41% thị phần, từ đó bạn sẽ biết mình còn phải cố đạt bao nhiêu % nữa. 8
  • 9. 5.2 Measurable – đo lường được  Chỉ tiêu này mà không đo lường được thì không biết có đạt được hay không?  Đừng ghi: “phải trả lời thư của khách hàng ngay khi có thể”. Hãy yêu cầu nhân viên trả lời thư ngay trong ngày nhận được. 9
  • 10. 5.3 Achievable – vừa sức.  Chỉ tiêu phải có tính thách thức để cố gắng, nhưng cũng đừng đặt chỉ tiêu loại không thể đạt nổi.  Nếu bạn không có giọng ca trời phú thì đừng đặt chỉ tiêu trở thành siêu sao. Giữ trọng lượng ở mức lý tưởng 45kg có thể vừa sức hơn. 10
  • 11. 5.4 Realistics – thực tế.  Đây là tiêu chí đo lường sự cân bằng giữa khả năng thực hiện so vối nguồn lực của doanh nghiệp bạn (thời gian, nhân sự, tiền bạc..).  Đừng đặt chỉ tiêu giảm 20 kg trong một tháng để đạt trọng lượng lý tưởng 45 kg trong vòng một tháng, như vậy là không thực tế. 11
  • 12. 5.5 Timebound – có thời hạn.  Mọi công việc phải có thời hạn hoàn thành, nếu không nó sẽ bị trì hoãn.  Thời gian hợp lý giúp bạn vừa đạt được mục tiêu lại vừa dưỡng sức cho các mục tiêu khác. 12
  • 13. 5.6 Engagement – liên kết  Công ty phải liên kết được lợi ích của công ty và lợi ích của các chủ thể khác.  Khi các bộ phận, nhân viên tham gia thực hiện mục tiêu, họ sẽ được kích thích như thế nào. Nếu công ty không có chế độ này, việc thực hiện mục tiêu sẽ không có hiệu quả. 13
  • 14. 5.7 Ralevant - là thích đáng  Chỉ tiêu có hữu ích đối với một bộ phận nhưng bộ phận khác lại thờ ơ.  Ví dụ mức tồn kho, bộ phận bán hàng luôn muốn mức tồn kho cao trong khi bộ phận tài chính lại muốn mức tồn kho thấp.  Như vậy, mục tiêu phải thích đáng, công bằng với tất cả các bộ phận. 14
  • 15. II/ CÁC BƯỚC TRIỂN KHAI MBO 1. Các phương pháp triển khai. 2. Dự thảo mục tiêu cấp cao. 3. Xác định mục tiêu cấp dưới 4. Thực hiện mục tiêu 5. Tiến hành kiểm tra và hiệu chỉnh. 6. Tổng kết và đánh giá. 15
  • 16. 1. Các phương pháp triển khai.  PP1: Triển khai từ cấp công ty  cấp bộ phận. Phương pháp này nhanh về mặt thời gian nhưng lại không khuyến khích các bộ phận tham gia vào hoạch định mục tiêu công ty.  PP2: Triển khai từ dưới lên. Phương pháp này khuyến khích được các bộ phận nhưng lại chậm và có khi kết quả tổng hợp lại không phù hợp với mong muốn của BGĐ. 16
  • 17. 2. Dự thảo mục tiêu cấp cao.  Xác định các mục tiêu chung của toàn công ty.  Xác định vai trò của các đơn vị cấp dưới tham gia vào việc thực hiện mục tiêu.  Đây là các mục tiêu dự kiến, nó có thể được xem xét và điều chỉnh với các mục tiêu của cấp dưới. 17
  • 18. 2. Dự thảo mục tiêu cấp cao. GIỚI THIỆU CÁC LOẠI MỤC TIÊU THEO BSC  BSC (Balanced Scorecard) là phương pháp quả lý thường được các DN của Mỹ áp dụng.  Đây là phương pháp quản trị chiến lược thông qua việc đưa ra “bảng cân đối điểm” các yếu tố liên quan đến khách hàng, tài chánh, đào tạo và phát triển, quy trình nội bộ. 18
  • 19. A> Các yếu tố tài chính thường dùng  Total assets  Revenue from new  Total assets per products/services employee  Revenue per employee  Profit as % total assets  Return on equity (ROE)  Return on assets (net &  Return on capital total). employed (ROCE)  Gross margin  Return on investment  Net income (ROI).  Profits as of sales  Economic value added (EVA)  Profit per employee  Market value added  Revenue (MVA) 19
  • 20. A> Các yếu tố tài chính thường dùng  Value added per  Debt employee  Debt to equity  Compound growth rate  Times interest earned  Dividends  Days sales in receivables  Market value  Accounts receivables  Share price turnover  Shareholder mix  Days in payables  Shareholder loyalty  Days in inventory  Cashflow  Inventory turnover ratio  Total costs  Credit rating 20
  • 21. B> Yếu tố Khách hàng  Customer satisfaction  Total cost to customer  Customer loyalty  Average duration of  Market share customer relationship  Customer complaints  Customer lost  Complaints resolved in  Customer retention first contact  Customer qcquisition  Return rates rates  Response time per  % revenue from new customer request customer  Direct price  Number of new customer  Price relative to  Annual sales per competition customer 21
  • 22. B> Yếu tố Khách hàng  Win rate (sales  Sales volume closed/sales contacts)  Share of target customer  Customer visits to the spending organization  Sales per channel  Marketing cost as % of  Average customer size sale  Customers per employee  Number of ads placed  Customer service  Number of proposals expensive per customer made  Customer profitability  Brand recognition  Frequency (number of  Response rate sales transactions)  Number of trade shows attended. 22
  • 23. C> các yếu tố quy trình nội bộ  Average cost per  Ratio of new products to transaction total offerings  On-time delivery  Stockouts  Average leadtime  Labor utilization rates  Invertory turnover  Response time to  Envistonmental customer requests emissions  Defect %  Research & development  Rework expense  Customer database  Community involvemetn availability  Patents pending  Breakeven time  Average age of patents  Cycle time improvement 23
  • 24. C> các yếu tố quy trình nội bộ  Continuous improvement  Planning accuracy  Warranty claims  Time to market of new  Lead user identification products  Products & services in  New products introduced the pipeline  Numberof positive media  Internal rate of return on stories new projects  Waste reduction  Space utilization  Frequency of returned purchases  Downtime 24
  • 25. D> Đào tạo phát triển  Employee participation in  Participatopm om stpcl pro or trade associations ownership plans  Training inversment per  Lost time accidents customer  Value added per  % of employees with employee advanced degress  Motivation index  Number of cross-trained  Outstanding number of employees applications for  Absenteeism employment  Turnover rate  Diversity rate  Employee suggestions  Empowerment index  Employee satisfation (number of managers) 25
  • 26. D> Đào tạo phát triển  Quality of work  Timely completion of environment performance appraisals  Internal communication  Leadership development rating  Communication planning  Employee productivity  Reportable accidents  Number of scorecards  % of employees with produced computers  Health promotion  Strategic information  Training hours ratio  Competency coverage  Cross-functional ratio ssigemetns  Personal goal  Knowledge management achievement  Ethics violations 26
  • 27. 3. Xác định mục tiêu cấp dưới  Cấp trên thông báo cho cấp dưới về các mục tiêu, chiến lược của công ty.  Cấp trên cùng với cấp dưới bàn bạc thảo luận về những mục tiêu mà cấp dưới có thể thực hiện.  Cấp dưới đề ra mục tiêu và cam kết với cấp trên, được cấp trên duyệt và thông qua.  Cấp trên đóng vai trò là cố vấn kiên nhẫn, khuyến khích cấp dưới đề ra mục tiêu. 27
  • 28. 3. Xác định mục tiêu cấp dưới (tt)  Mục tiêu được đề ra phải do sự chủ động của cấp dưới.  Mục tiêu đưa ra phải hỗ trợ tốt cho mục tiêu cao hơn và hỗ trợ tốt cho các mục tiêu của các bộ phận khác. 28
  • 29. 4. Thực hiện mục tiêu  Cấp trên cung cấp các điều kiện và phương tiện cần thiết cho cấp dưới.  Cấp dưới chủ động sáng tạo xây dựng và thực hiện kế hoạch.  Cấp trên nên trao quyền hạn tối đa cho cấp dưới trong việc thực hiện nhiệm vụ. 29
  • 30. 4.1 Kế hoạch thực hiện mục tiêu (gantt) Stt Nội dung Người Tổng Tiến độ công việc thực t.gian hiện 1 2 3 4 5 6 30
  • 31. 4.2 Huấn luyện về mục tiêu  Huấn luyện cho nhân viên về ý nghĩa của mục tiêu.  Giải thích các nội dung trong mục tiêu.  Giải thích các bước để thực hiện mục tiêu, trách nhiệm của mỗi thành viên tham gia.  Giải thích các chính sách và nguồn lực để thực hiện mục tiêu.  Đưa ra yêu cầu và mục tiêu của từng nhân viên. 31
  • 32. 5. Tiến hành kiểm tra và hiệu chỉnh.  Cấp trên định kỳ phải tiến hành kiểm tra việc thực hiện của cấp dưới nhằm điều chỉnh hoặc giúp đỡ kịp thời.  Ngay từ khâu hoạch định, cấp trên nên thiết lập một số điểm kiểm soát trọng yếu để dễ dàng theo dõi việc thực hiện mục tiêu.  Việc kiểm tra ở đây chỉ giúp cấp dưới thực hiện tốt hơn, không đưa ra sự đánh giá và kết luận. 32
  • 33. 6. Tổng kết và đánh giá.  Căn cứ mục tiêu đã cam kết và kết quả thực tế, cấp trên sẽ đánh giá công việc của cấp dưới.  Thành tích của cấp dưới sẽ căn cứ vào mức độ hoàn thành mục tiêu đã cam kết. 33
  • 34. III/ HỖ TRỢ THỰC HIỆN MỤC TIÊU 1. Xây dựng chính sách. 2. Phân bổ các nguồn lực. 34
  • 35. 1. Xây dựng chính sách.  Các chính sách được hiểu là các nguyên tắc chủ đạo, phương pháp để hỗ trợ và thúc đẩy việc thực hiện mục tiêu.  Chính sách được hiểu đơn giản là công cụ hỗ trợ thực hiện mục tiêu.  Chính sách thường là những phạm vi, cơ chế bắt buộc và những giới hạn cho các hành vi để thưởng phạt cho các hành vi cư xử của CNV. 35
  • 36. 1.1 Chính sách kinh doanh  Các chính sách kinh doanh thường liên quan đến khách hàng, đại lý, nhà cung cấp của công ty.  Ví dụ: - chính sách hỗ trợ đại lý. - Chính sách về hoa hồng. - Chính sách về hành vi của đại lý. 36
  • 37. 1.2 Chính sách nhân sự  Liên quan đến các chế độ cho ngừơi lao động.  Quy định về hành vi của CNV.  Về việc tuân thủ pháp luật, đạo đức, phong tục tập quán, tôn giáo… 37
  • 38. 1.3 Chính sách tài chính  Các nguyên tắc về tài chính phải tuân theo.  Chính sách tạm ứng hỗ trợ công việc cho CNV… 38
  • 39. 2. Phân bổ các nguồn lực. KHÁI NIỆM NGUỒN LỰC: PHƯƠNG PHÁP 5M  Man = nguồn nhân lực.  Money = Tiền bạc  Material = nguyên vật liệu/hệ thống cung ứng.  Machine = máy móc/công nghệ.  Method = phương pháp làm việc. 39
  • 40. 2.1 Nguồn lực tài chính:  Cần xem xét về nhu cầu vốn.  Cần soát xét lại định hướng của việc phân bổ nguồn vốn.  Cần phân tích cơ cấu tài chính của DN.  Cần đánh giá các nguồn vốn khác (theo 5M).  Lựa chọn nguồn vốn thích hợp.  Và cuối cùng là phải hoạt động tên ngân sách. 40
  • 41. 2.2 Nguồn nhân lực: Nguồn nhân lực được đánh giá theo các yếu tố  Trình độ, kỹ năng.  Sự cam kết của CNV  Tinh thần thực hiện. 41
  • 42. CẢM ƠN SỰ THAM GIA CỦA QUÝ VỊ 42